poitrail
danh từ giống đực (m)
/pwa.tʁaj/ giọng máy của trình duyệt
poitrail nghĩa là ức, ngực.
Nghĩa của poitrail
Danh từ · giống đực
- Ức (ngựa).
- Đùa cợt; hài hước Ngực (người).
- Kiến trúc Rầm đỡ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Mảnh chi ức ngựa.
Dạng từ của poitrail
Đi với mạo từ: un poitrail · le poitrail
| Số nhiều | poitrails |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chest (of horse); breast (of bird etc.); chest (of human); poitrel (armor for a horse's chest)
Câu hỏi thường gặp
poitrail nghĩa là gì?
poitrail (danh từ) nghĩa là ức, ngực.
poitrail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poitrail (giọng Pháp chuẩn): /pwa.tʁaj/.
poitrail là giống đực hay giống cái?
poitrail là danh từ giống đực (dùng với un, le).