poitrinaire
/pwa.tʁi.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
poitrinaire nghĩa là bị ho lao, người ho lao.
Nghĩa của poitrinaire
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Bị ho lao.
Danh từ · cả hai giống
- Từ cũ, nghĩa cũ Người ho lao.
Dạng từ của poitrinaire
| Số nhiều | poitrinaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poitrinaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ consumptive, tubercular, phthisic
- Danh từ tuberculosis patient, tubercular (person suffering from tuberculosis)
Câu hỏi thường gặp
poitrinaire nghĩa là gì?
poitrinaire (tính từ, danh từ) nghĩa là bị ho lao, người ho lao.
poitrinaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poitrinaire (giọng Pháp chuẩn): /pwa.tʁi.nɛʁ/.