Cuốn tiếng Pháp là gì?
"cuốn" trong tiếng Pháp là un (mạo từ), volume (danh từ), rouler (ngoại động từ).
un Mạo từ
/œ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...
volume Danh từ · giống đực
/vɔ.lym/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, cuốn, quyển (sách).
- Ouvrage en deux volumes tác phẩm hai tập
- Bibliothèque qui s'enrichit de trente mille volumes thư viện nhập thêm ba vạn cuốn sách
rouler Ngoại động từ
/ʁu.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuốn.
- Rouler une cigarette cuốn điếu thuốc lá
- Rouler une tôle cuốn lá tôn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuốn tiếng Pháp là gì?
"cuốn" trong tiếng Pháp là un (mạo từ), volume (danh từ), rouler (ngoại động từ).