Cọ tiếng Pháp là gì?
"cọ" trong tiếng Pháp là frotter (ngoại động từ), torcher (ngoại động từ), palmier (danh từ).
frotter Ngoại động từ
/fʁɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cọ, chà, xát.
- Frotte la tache avec du vinaigre. Bạn hãy cọ vết bẩn bằng giấm.
- Il frotte la tache avec du vinaigre. Anh ấy cọ vết bẩn bằng giấm.
torcher Ngoại động từ
/tɔʁ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lau, cọ.
- Torcher avec une serviette lau khăn bằng mặt
palmier Danh từ · giống đực
/pal.mje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây cọ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cọ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cọ tiếng Pháp là gì?
"cọ" trong tiếng Pháp là frotter (ngoại động từ), torcher (ngoại động từ), palmier (danh từ).