TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

torcher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɔʁ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

torcher nghĩa là lau, cọ, chùi đít.

Nghĩa của torcher

Ngoại động từ

  1. Lau, cọ.
    • Torcher avec une serviettelau khăn bằng mặt
  2. Thông tục Chùi đít (cho trẻ em).
  3. Quệt (bằng mẫu bánh mì).
    • Il a proprement torché le platnó đã quệt sạch đĩa ăn
  4. Trát bằng đất vách.
    • Torcher un murtrát tường bằng đất vách
  5. Quấn gờ đáy, tạo gờ đáy (ở giỏ, làn...).
  6. Làm cẩu thả, viết cẩu thả.
    • Torcher son travaillàm cẩu thả công việc
    • Torcher un article de journalviết cẩu thả một bài báo
  7. Thông tục, từ cũ, nghĩa cũ Đánh đập.
    • Ivrogne qui torche sa femmeanh say rượu đánh đập vợ

Chia động từ torcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: torchéHiện tại phân từ: torchant

Hiện tại présent

  • je torche
  • tu torches
  • il/elle torche
  • nous torchons
  • vous torchez
  • ils/elles torchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai torché
  • tu as torché
  • il/elle a torché
  • nous avons torché
  • vous avez torché
  • ils/elles ont torché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je torchais
  • tu torchais
  • il/elle torchait
  • nous torchions
  • vous torchiez
  • ils/elles torchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je torcherai
  • tu torcheras
  • il/elle torchera
  • nous torcherons
  • vous torcherez
  • ils/elles torcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je torcherais
  • tu torcherais
  • il/elle torcherait
  • nous torcherions
  • vous torcheriez
  • ils/elles torcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je torche
  • que tu torches
  • qu'il/elle torche
  • que nous torchions
  • que vous torchiez
  • qu'ils/elles torchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je torchai
  • tu torchas
  • il/elle torcha
  • nous torchâmes
  • vous torchâtes
  • ils/elles torchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • torche (tu)
  • torchons (nous)
  • torchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với torcher

Đồng nghĩa

Họ từ của torcher

Câu ví dụ với torcher

  • Donne-moi ta lampe torche. Đưa tôi cái đèn pin của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5802133
  • Cette lampe-torche faiblit. Cái đèn pin này ngày càng mờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1351785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wipe with a cloth to remove dirt; to flare (to burn off excess gas at a petroleum drilling site); to churn out; not to care, not to give a fuck

Câu hỏi thường gặp

torcher nghĩa là gì?

torcher (ngoại động từ) nghĩa là lau, cọ, chùi đít.

torcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của torcher (giọng Pháp chuẩn): /tɔʁ.ʃe/.

Chia động từ torcher ở thì hiện tại thế nào?

je torche, tu torches, il/elle torche, nous torchons, vous torchez, ils/elles torchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.