palmier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pal.mje/ giọng máy của trình duyệt
palmier nghĩa là cây cọ, họ cau dừa.
Nghĩa của palmier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cọ.
- Số nhiều Họ cau dừa.
- Bánh cọ (một thứ bánh ngọt).
Dạng từ của palmier
Đi với mạo từ: un palmier · le palmier
| Số nhiều | palmiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmier
Đồng nghĩa
Họ từ của palmier
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palm, palm tree; palmier (biscuit)
Câu hỏi thường gặp
palmier nghĩa là gì?
palmier (danh từ) nghĩa là cây cọ, họ cau dừa.
palmier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmier (giọng Pháp chuẩn): /pal.mje/.
palmier là giống đực hay giống cái?
palmier là danh từ giống đực (dùng với un, le).