palmipède
/pal.mi.pɛd/ giọng máy của trình duyệt
palmipède nghĩa là chân màng, chim chân màng.
Nghĩa của palmipède
Tính từ
- Động vật học (có) chân màng.
Danh từ · giống đực
- Động vật học; từ cũ, nghĩa cũ Chim chân màng.
- Số nhiều Liên bộ chim chân màng.
Dạng từ của palmipède
| Số nhiều | palmipèdes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmipède
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palmiped; referring to the satirical newspaper Le Canard enchaîné
Câu hỏi thường gặp
palmipède nghĩa là gì?
palmipède (tính từ, danh từ) nghĩa là chân màng, chim chân màng.
palmipède phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmipède (giọng Pháp chuẩn): /pal.mi.pɛd/.