palmiste
danh từ giống đực (m)
/pal.mist/ giọng máy của trình duyệt
palmiste nghĩa là cây cau, cây dừa.
Nghĩa của palmiste
Danh từ · giống đực
- Cây cau, cây dừa; cây chà là (có đọt ăn được).
Dạng từ của palmiste
Đi với mạo từ: un palmiste · le palmiste
| Số nhiều | palmistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmiste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oil palm (or several other related palm trees)
Câu hỏi thường gặp
palmiste nghĩa là gì?
palmiste (danh từ) nghĩa là cây cau, cây dừa.
palmiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmiste (giọng Pháp chuẩn): /pal.mist/.
palmiste là giống đực hay giống cái?
palmiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).