Đầy tiếng Pháp là gì?
"đầy" trong tiếng Pháp là plein (tính từ), chargé (tính từ), bourré (tính từ).
plein Tính từ
/plɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy.
- Tom semble plein d'espoir. Trông Tom tràn đầy hy vọng.
- Jack est un garçon diabolique plein d'idées diaboliques. Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.
chargé Tính từ
/ʃaʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất đầy, đầy.
- Voiture chargée xe đầy
- Temps chargé trời đầy mây
bourré Tính từ
/bu.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhồi đầy, đầy.
- Portefeuille bourré de billets ví đầy giấy bạc
gonflé Tính từ
/ɡɔ̃.fle/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phồng lên; đầy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầy tiếng Pháp là gì?
"đầy" trong tiếng Pháp là plein (tính từ), chargé (tính từ), bourré (tính từ).