peureux
peureux nghĩa là sợ, sợ sệt, người sợ sệt.
Nghĩa của peureux
Tính từ
- Sợ, sợ sệt, sợ hãi.
- Un enfant peureuxđứa bé sợ sệt
- Regards peureuxcái nhìn sợ hãi
Danh từ · cả hai giống
- Người sợ sệt.
Dạng từ của peureux
| Giống cái | peureuse /pœ.ʁøz/ |
| Giống cái số nhiều | peureuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peureux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của peureux
Câu ví dụ với peureux
- Il est trop peureux pour le tenter. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350254
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fearful; anxious, nervous, neurotic; fearful, afraid; fearful, frightenable
Câu hỏi thường gặp
peureux nghĩa là gì?
peureux (tính từ, danh từ) nghĩa là sợ, sợ sệt, người sợ sệt.
peureux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peureux (giọng Pháp chuẩn): /pœ.ʁø/.