effrayé
effrayé nghĩa là sợ hãi.
Nghĩa của effrayé
Tính từ
- Sợ hãi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Tom se sentait impuissant et effrayé.Tom cảm thấy bất lực và sợ hãi.
Câu ví dụ với effrayé
- Tom se sentait impuissant et effrayé. Tom cảm thấy bất lực và sợ hãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5685894
- Es-tu toujours effrayé ? Bạn vẫn còn sợ à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3219572
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of a quadruped, especially a horse: represented standing on its hind legs, and giving the impression of beating the air with its front legs
Câu hỏi thường gặp
effrayé nghĩa là gì?
effrayé (tính từ) nghĩa là sợ hãi.
effrayé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effrayé (giọng Pháp chuẩn): /e.fʁɛ.je/.