croissance
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁwa.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
croissance nghĩa là sự sinh trưởng, sự lớn lên.
Nghĩa của croissance
Danh từ · giống cái
- Sự sinh trưởng, sự lớn lên.
- Fièvre de croissancesốt vỡ da
Dạng từ của croissance
Đi với mạo từ: une croissance · la croissance
| Số nhiều | croissances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croissance
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ growth
Câu hỏi thường gặp
croissance nghĩa là gì?
croissance (danh từ) nghĩa là sự sinh trưởng, sự lớn lên.
croissance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croissance (giọng Pháp chuẩn): /kʁwa.sɑ̃s/.
croissance là giống đực hay giống cái?
croissance là danh từ giống cái (dùng với une, la).