décroissance
danh từ giống cái (f)
/de.kʁwa.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
décroissance nghĩa là sự giảm dần.
Nghĩa của décroissance
Danh từ · giống cái
- Sự giảm dần.
- La décroissance de la populationsự giảm dần số dân
Dạng từ của décroissance
Đi với mạo từ: une décroissance · la décroissance
| Số nhiều | décroissances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décroissance
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decrease, decline; degrowth
Câu hỏi thường gặp
décroissance nghĩa là gì?
décroissance (danh từ) nghĩa là sự giảm dần.
décroissance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décroissance (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁwa.sɑ̃s/.
décroissance là giống đực hay giống cái?
décroissance là danh từ giống cái (dùng với une, la).