TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

avancement

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.vɑ̃s.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

avancement nghĩa là sự đưa ra trước, sự tiến triển, sự tiến bộ.

Nghĩa của avancement

Danh từ · giống đực

  1. Sự đưa ra trước.
    • L'avancement d'un pied devant l'autresự đưa ra một chân ra trước chân kia
  2. Sự tiến triển, sự tiến bộ.
    • L'avancement d'un travailsự tiến triển của công việc
    • Avancement des connaissancessự tiến bộ về mặt kiến thức
  3. Sự nâng bậc.
    • Obtenir de l'avancementđược nâng bậc

Dạng từ của avancement

Đi với mạo từ: un avancement · l'avancement

Số nhiềuavancements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avancement

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của avancement

Cụm từ, thành ngữ với avancement

  • avancement d'hoirie — (luật học, pháp lý) phần thừa kế nhận trước
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the state of advancing, progress; a projection (i.e. from a building); a promotion, an advancement in status; clipping of avancement d'hoirie; an early inheritance

Câu hỏi thường gặp

avancement nghĩa là gì?

avancement (danh từ) nghĩa là sự đưa ra trước, sự tiến triển, sự tiến bộ.

avancement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avancement (giọng Pháp chuẩn): /a.vɑ̃s.mɑ̃/.

avancement là giống đực hay giống cái?

avancement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.