TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

promotion

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔ.mɔ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

promotion nghĩa là sự thăng cấp, sự thăng chức, sự tăng tiến.

Nghĩa của promotion

Danh từ · giống cái

  1. Sự thăng cấp, sự thăng chức.
  2. Sự tăng tiến.
    • Promotion socialesự tăng tiến xã hội (tiến lên mức sống, mức văn hóa cao hơn)
  3. Khóa (sinh viên).
    • Camarades de promotionbạn cùng khóa

Dạng từ của promotion

Đi với mạo từ: une promotion · la promotion

Số nhiềupromotions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với promotion

Đồng nghĩa

Họ từ của promotion

Cụm từ, thành ngữ với promotion

  • promotion de vente — biện pháp đẩy mạnh bán hàng (bằng quảng cáo...)

Câu ví dụ với promotion

  • Le recours excessif aux promotions a, au fil du temps, dévalorisé la marque. Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13872713

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ promotion (career advancement); promotion, advertising; special offer, discount, special, sale; school year, school or university yeargroup

Câu hỏi thường gặp

promotion nghĩa là gì?

promotion (danh từ) nghĩa là sự thăng cấp, sự thăng chức, sự tăng tiến.

promotion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promotion (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.mɔ.sjɔ̃/.

promotion là giống đực hay giống cái?

promotion là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.