décadence
décadence nghĩa là sự suy đồi, sự suy tàn, thời kỳ suy đồi.
Nghĩa của décadence
Danh từ · giống cái
- Sự suy đồi, sự suy tàn.
- Tomber en décadencesuy đồi
- Sử học Thời kỳ suy đồi (của đế quốc La Mã).
- Les poètes de la décadencecác nhà thơ thời kỳ suy đồi
Dạng từ của décadence
Đi với mạo từ: une décadence · la décadence
| Số nhiều | décadences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décadence
Trái nghĩa
Họ từ của décadence
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decadence (state of moral or artistic decline or deterioration); decline, decay (deterioration of condition)
Câu hỏi thường gặp
décadence nghĩa là gì?
décadence (danh từ) nghĩa là sự suy đồi, sự suy tàn, thời kỳ suy đồi.
décadence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décadence (giọng Pháp chuẩn): /de.ka.dɑ̃s/.
décadence là giống đực hay giống cái?
décadence là danh từ giống cái (dùng với une, la).