décadent
/de.ka.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
décadent nghĩa là suy đồi, suy tàn.
Nghĩa của décadent
Tính từ
- Suy đồi, suy tàn.
- Une monarchie décadentemột nền quân chủ suy tàn
Danh từ · giống đực
- Số nhiều, sử học Văn nghệ phái suy đồi.
Dạng từ của décadent
| Số nhiều | décadents |
| Giống cái | décadente /de.ka.dɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | décadentes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ decaying, deteriorating, in decline; decadent (characterized by moral or cultural decline)
- Danh từ decadent
Câu hỏi thường gặp
décadent nghĩa là gì?
décadent (tính từ, danh từ) nghĩa là suy đồi, suy tàn.
décadent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décadent (giọng Pháp chuẩn): /de.ka.dɑ̃/.