TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décaféiner

/de.ka.fe.i.ne/ giọng máy của trình duyệt

décaféiner nghĩa là khử cafein.

Nghĩa của décaféiner

Ngoại động từ

  1. Khử cafein.

Chia động từ décaféiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décaféinéHiện tại phân từ: décaféinant

Hiện tại présent

  • je décaféine
  • tu décaféines
  • il/elle décaféine
  • nous décaféinons
  • vous décaféinez
  • ils/elles décaféinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décaféiné
  • tu as décaféiné
  • il/elle a décaféiné
  • nous avons décaféiné
  • vous avez décaféiné
  • ils/elles ont décaféiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décaféinais
  • tu décaféinais
  • il/elle décaféinait
  • nous décaféinions
  • vous décaféiniez
  • ils/elles décaféinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décaféinerai
  • tu décaféineras
  • il/elle décaféinera
  • nous décaféinerons
  • vous décaféinerez
  • ils/elles décaféineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décaféinerais
  • tu décaféinerais
  • il/elle décaféinerait
  • nous décaféinerions
  • vous décaféineriez
  • ils/elles décaféineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décaféine
  • que tu décaféines
  • qu'il/elle décaféine
  • que nous décaféinions
  • que vous décaféiniez
  • qu'ils/elles décaféinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décaféinai
  • tu décaféinas
  • il/elle décaféina
  • nous décaféinâmes
  • vous décaféinâtes
  • ils/elles décaféinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décaféine (tu)
  • décaféinons (nous)
  • décaféinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decaffeinate

Câu hỏi thường gặp

décaféiner nghĩa là gì?

décaféiner (ngoại động từ) nghĩa là khử cafein.

décaféiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décaféiner (giọng Pháp chuẩn): /de.ka.fe.i.ne/.

Chia động từ décaféiner ở thì hiện tại thế nào?

je décaféine, tu décaféines, il/elle décaféine, nous décaféinons, vous décaféinez, ils/elles décaféinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.