TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

montée

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

montée nghĩa là sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên.

Nghĩa của montée

Danh từ · giống cái

  1. Sự leo lên, sự trèo lên.
  2. Sự dâng lên, sự tăng lên.
    • La montée des eauxnước dâng lên
    • La montée des prixsự lên giá
  3. Dốc.
    • Montée doucedốc thoai thoải
  4. Đường lên (của máy bay, tên lửa).
  5. Sự lên né (của tằm làm kén).
  6. Sự ăn nổi (cá).
    • montée de laitsự căng sữa

Tính từ

  1. xem monté — Được trang bị.

Dạng từ của montée

Đi với mạo từ: une montée · la montée

Số nhiềumontées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montée

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ climb (act of climbing/going up); rise; a generic used in some road names: 10, montée de Liesse.

Câu hỏi thường gặp

montée nghĩa là gì?

montée (danh từ, tính từ) nghĩa là sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên.

montée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của montée (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.te/.

montée là giống đực hay giống cái?

montée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.