Trái ngược tiếng Pháp là gì?
"trái ngược" trong tiếng Pháp là contraire (tính từ), opposé (danh từ).
contraire Tính từ
/kɔ̃.tʁɛːʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái, ngược, trái ngược, đối lập.
- Et pourtant, le contraire aussi est toujours vrai. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
- Opinions contraires ý kiến đối lập
opposé Danh từ
/ɔ.po.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái trái ngược, cái đối lập.
- L'opposé du nord est le sud phía đối lập với bắc là nam
- Il est tout l'opposé de son frère nó hoàn toàn trái ngược với anh nó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trái ngược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- contradictoireTính từ · Mâu thuẫn, trái ngược
- adverseTính từ · Trái ngược, đối địch
- contradictoirementPhó từ · Mâu thuẫn, trái ngược
- extrêmeTính từ · Trái ngược
- répugnantTính từ · Trái ngược
- répugnerNội động từ · Trái ngược
- antithétiqueTính từ · Trái ngược
- contrasteDanh từ · Sự trái ngược
- antithèseDanh từ · Cái trái ngược, điều trái ngược
Câu hỏi thường gặp
Trái ngược tiếng Pháp là gì?
"trái ngược" trong tiếng Pháp là contraire (tính từ), opposé (danh từ).