Than vãn tiếng Pháp là gì?
"than vãn" trong tiếng Pháp là plaindre (nội động từ), pleurnicher (nội động từ).
plaindre Nội động từ
/plɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Than vãn, rên rỉ.
- Je ne veux plus t'entendre te plaindre. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.
- Malade qui ne fait que plaindre người bệnh chỉ rên rỉ
pleurnicher Nội động từ
/plœʁ.ni.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Than vãn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "than vãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- lamenterNội động từ · Rên rỉ, than vãn
- plaintifTính từ · Rên rỉ, than vãn
- plaintivementPhó từ · Rên rỉ; than vãn
- pleurerNội động từ · Than vãn; thương xót
- murmurerNội động từ · Cằn nhằn, than vãn
- geindre
- murmureDanh từ · Lời cằn nhằn, lời than vãn
- pleurnicherieDanh từ · Thói than vãn; lời than vãn
- lamentablementPhó từ · Lời rên rỉ, lời than vãn
- miserereDanh từ · Lời than vãn
Câu hỏi thường gặp
Than vãn tiếng Pháp là gì?
"than vãn" trong tiếng Pháp là plaindre (nội động từ), pleurnicher (nội động từ).