TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

miserere

danh từ giống đực (m)
/mi.zʁəʁ/ giọng máy của trình duyệt

miserere nghĩa là lời than vãn.

Nghĩa của miserere

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Bài thánh vinh " Lạy chúa thương con"; bản phổ nhạc bài thánh vinh.
  2. Thân mật Lời than vãn.
    • colique de miserere(y học, từ cũ nghĩa cũ) chứng tắc tịt ruột

Dạng từ của miserere

Đi với mạo từ: un miserere · le miserere

Câu hỏi thường gặp

miserere nghĩa là gì?

miserere (danh từ) nghĩa là lời than vãn.

miserere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miserere (giọng Pháp chuẩn): /mi.zʁəʁ/.

miserere là giống đực hay giống cái?

miserere là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.