miserere
danh từ giống đực (m)
/mi.zʁəʁ/ giọng máy của trình duyệt
miserere nghĩa là lời than vãn.
Nghĩa của miserere
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Bài thánh vinh " Lạy chúa thương con"; bản phổ nhạc bài thánh vinh.
- Thân mật Lời than vãn.
- colique de miserere(y học, từ cũ nghĩa cũ) chứng tắc tịt ruột
Dạng từ của miserere
Đi với mạo từ: un miserere · le miserere
Câu hỏi thường gặp
miserere nghĩa là gì?
miserere (danh từ) nghĩa là lời than vãn.
miserere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miserere (giọng Pháp chuẩn): /mi.zʁəʁ/.
miserere là giống đực hay giống cái?
miserere là danh từ giống đực (dùng với un, le).