TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

geindre

danh từ giống đực (m)
/ʒɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

geindre nghĩa là Như gindre.

Nghĩa của geindre

Danh từ · giống đực

  1. Như gindre.

Dạng từ của geindre

Đi với mạo từ: un geindre · le geindre

Số nhiềugeindres

Chia động từ geindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: geintHiện tại phân từ: geignant

Hiện tại présent

  • je geins
  • tu geins
  • il/elle geint
  • nous geignons
  • vous geignez
  • ils/elles geignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai geint
  • tu as geint
  • il/elle a geint
  • nous avons geint
  • vous avez geint
  • ils/elles ont geint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je geignais
  • tu geignais
  • il/elle geignait
  • nous geignions
  • vous geigniez
  • ils/elles geignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je geindrai
  • tu geindras
  • il/elle geindra
  • nous geindrons
  • vous geindrez
  • ils/elles geindront

Điều kiện conditionnel présent

  • je geindrais
  • tu geindrais
  • il/elle geindrait
  • nous geindrions
  • vous geindriez
  • ils/elles geindraient

Giả định subjonctif présent

  • que je geigne
  • que tu geignes
  • qu'il/elle geigne
  • que nous geignions
  • que vous geigniez
  • qu'ils/elles geignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je geignis
  • tu geignis
  • il/elle geignit
  • nous geignîmes
  • vous geignîtes
  • ils/elles geignirent

Mệnh lệnh impératif

  • geins (tu)
  • geignons (nous)
  • geignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geindre

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với geindre

  • Arrête de geindre. Đừng rên rỉ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5579311

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to moan, groan
  • Danh từ a worker who kneads dough in a bakery

Câu hỏi thường gặp

geindre nghĩa là gì?

geindre (danh từ) nghĩa là Như gindre.

geindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geindre (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛ̃dʁ/.

geindre là giống đực hay giống cái?

geindre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ geindre ở thì hiện tại thế nào?

je geins, tu geins, il/elle geint, nous geignons, vous geignez, ils/elles geignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.