TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gémir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʒe.miʁ/ giọng máy của trình duyệt

gémir nghĩa là rên, rên ri, rít, rì rầm.

Nghĩa của gémir

Nội động từ

  1. Rên, rên ri; rên siết.
    • Blessé qui gémitngười bị thương rên rỉ
    • Gémir sous l'oppressionrên siết dưới ách áp bức
  2. Rít, rì rầm.
    • Le vent gémit dans la forêtgió rít trong rừng

Ngoại động từ

  1. Văn học Rên lên, rên rỉ.
    • Gémir une plainterên lên một lời kêu ca

Chia động từ gémir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gémiHiện tại phân từ: gémissant

Hiện tại présent

  • je gémis
  • tu gémis
  • il/elle gémit
  • nous gémissons
  • vous gémissez
  • ils/elles gémissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gémi
  • tu as gémi
  • il/elle a gémi
  • nous avons gémi
  • vous avez gémi
  • ils/elles ont gémi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gémissais
  • tu gémissais
  • il/elle gémissait
  • nous gémissions
  • vous gémissiez
  • ils/elles gémissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gémirai
  • tu gémiras
  • il/elle gémira
  • nous gémirons
  • vous gémirez
  • ils/elles gémiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gémirais
  • tu gémirais
  • il/elle gémirait
  • nous gémirions
  • vous gémiriez
  • ils/elles gémiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gémisse
  • que tu gémisses
  • qu'il/elle gémisse
  • que nous gémissions
  • que vous gémissiez
  • qu'ils/elles gémissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gémis
  • tu gémis
  • il/elle gémit
  • nous gémîmes
  • vous gémîtes
  • ils/elles gémirent

Mệnh lệnh impératif

  • gémis (tu)
  • gémissons (nous)
  • gémissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to moan; to groan

Câu hỏi thường gặp

gémir nghĩa là gì?

gémir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là rên, rên ri, rít, rì rầm.

gémir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gémir (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.miʁ/.

Chia động từ gémir ở thì hiện tại thế nào?

je gémis, tu gémis, il/elle gémit, nous gémissons, vous gémissez, ils/elles gémissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.