geisha
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡɛ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt
geisha nghĩa là vũ nữ nhật.
Nghĩa của geisha
Danh từ · giống cái
- Vũ nữ Nhật.
Dạng từ của geisha
Đi với mạo từ: une geisha · la geisha
| Số nhiều | geishas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ geisha
Câu hỏi thường gặp
geisha nghĩa là gì?
geisha (danh từ) nghĩa là vũ nữ nhật.
geisha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geisha (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛ.ʃa/.
geisha là giống đực hay giống cái?
geisha là danh từ giống cái (dùng với une, la).