Kho tiếng Pháp là gì?
"kho" trong tiếng Pháp là dépôt (danh từ), réservoir (danh từ), entrepôt (danh từ).
dépôt Danh từ · giống đực
/de.po/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà kho, kho.
- Dépôts de marchandises kho hàng
réservoir Danh từ · giống đực
/ʁe.zɛʁ.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kho.
- Réservoir de dévouement kho tận tụy
entrepôt Danh từ · giống đực
/ɑ̃.tʁə.po/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kho tạm giữ (hàng hóa).
grange Danh từ · giống cái
/ɡʁɑ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kho thóc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kho" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kho tiếng Pháp là gì?
"kho" trong tiếng Pháp là dépôt (danh từ), réservoir (danh từ), entrepôt (danh từ).