Khéo tiếng Pháp là gì?
"khéo" trong tiếng Pháp là habile (tính từ), adroit (tính từ).
habile Tính từ
/a.bil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo, khéo léo, khéo tay.
- Un habile ouvrier một người thợ khéo
adroit Tính từ
/a.dʁwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo tay.
- Être adroit de ses mains khéo tay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khéo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khéo tiếng Pháp là gì?
"khéo" trong tiếng Pháp là habile (tính từ), adroit (tính từ).