TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exceller

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.sɛ.le/ giọng máy của trình duyệt

exceller nghĩa là giỏi hơn cả, tốt hơn cả, giỏi, khéo.

Nghĩa của exceller

Nội động từ

  1. Giỏi hơn cả, tốt hơn cả.
  2. Giỏi (về), khéo (về).
    • Exceller à parlergiỏi nói

Chia động từ exceller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: excelléHiện tại phân từ: excellant

Hiện tại présent

  • j'excelle
  • tu excelles
  • il/elle excelle
  • nous excellons
  • vous excellez
  • ils/elles excellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai excellé
  • tu as excellé
  • il/elle a excellé
  • nous avons excellé
  • vous avez excellé
  • ils/elles ont excellé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'excellais
  • tu excellais
  • il/elle excellait
  • nous excellions
  • vous excelliez
  • ils/elles excellaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'excellerai
  • tu excelleras
  • il/elle excellera
  • nous excellerons
  • vous excellerez
  • ils/elles excelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'excellerais
  • tu excellerais
  • il/elle excellerait
  • nous excellerions
  • vous excelleriez
  • ils/elles excelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'excelle
  • que tu excelles
  • qu'il/elle excelle
  • que nous excellions
  • que vous excelliez
  • qu'ils/elles excellent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'excellai
  • tu excellas
  • il/elle excella
  • nous excellâmes
  • vous excellâtes
  • ils/elles excellèrent

Mệnh lệnh impératif

  • excelle (tu)
  • excellons (nous)
  • excellez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với exceller

  • Son mari est un excellent cuisinier. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794286
  • Le thé que nous avons pris là-bas était excellent. Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #698812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to excel

Câu hỏi thường gặp

exceller nghĩa là gì?

exceller (nội động từ) nghĩa là giỏi hơn cả, tốt hơn cả, giỏi, khéo.

exceller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exceller (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.sɛ.le/.

Chia động từ exceller ở thì hiện tại thế nào?

j'excelle, tu excelles, il/elle excelle, nous excellons, vous excellez, ils/elles excellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.