exceller
exceller nghĩa là giỏi hơn cả, tốt hơn cả, giỏi, khéo.
Nghĩa của exceller
Nội động từ
- Giỏi hơn cả, tốt hơn cả.
- Giỏi (về), khéo (về).
- Exceller à parlergiỏi nói
Chia động từ exceller
Hiện tại présent
- j'excelle
- tu excelles
- il/elle excelle
- nous excellons
- vous excellez
- ils/elles excellent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai excellé
- tu as excellé
- il/elle a excellé
- nous avons excellé
- vous avez excellé
- ils/elles ont excellé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'excellais
- tu excellais
- il/elle excellait
- nous excellions
- vous excelliez
- ils/elles excellaient
Tương lai đơn futur simple
- j'excellerai
- tu excelleras
- il/elle excellera
- nous excellerons
- vous excellerez
- ils/elles excelleront
Điều kiện conditionnel présent
- j'excellerais
- tu excellerais
- il/elle excellerait
- nous excellerions
- vous excelleriez
- ils/elles excelleraient
Giả định subjonctif présent
- que j'excelle
- que tu excelles
- qu'il/elle excelle
- que nous excellions
- que vous excelliez
- qu'ils/elles excellent
Quá khứ đơn passé simple
- j'excellai
- tu excellas
- il/elle excella
- nous excellâmes
- vous excellâtes
- ils/elles excellèrent
Mệnh lệnh impératif
- excelle (tu)
- excellons (nous)
- excellez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với exceller
- Son mari est un excellent cuisinier. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794286
- Le thé que nous avons pris là-bas était excellent. Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #698812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to excel
Câu hỏi thường gặp
exceller nghĩa là gì?
exceller (nội động từ) nghĩa là giỏi hơn cả, tốt hơn cả, giỏi, khéo.
exceller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exceller (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.sɛ.le/.
Chia động từ exceller ở thì hiện tại thế nào?
j'excelle, tu excelles, il/elle excelle, nous excellons, vous excellez, ils/elles excellent.