Hình phạt tiếng Pháp là gì?
"hình phạt" trong tiếng Pháp là punition (danh từ), sanction (danh từ), châtiment (danh từ).
punition Danh từ · giống cái
/py.ni.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình phạt.
sanction Danh từ · giống cái
/sɑ̃k.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thưởng; sự trừng phạt, sự phạt; hình phạt.
- Faute qui exige une sévère sanction lỗi phải trừng phạt nghiêm khắc
châtiment Danh từ · giống đực
/ʃa.ti.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trừng phạt.
- Une majorité écrasante vota pour l'abolition de ce châtiment brutal. Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu bãi bỏ hình phạt tàn nhẫn đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình phạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình phạt tiếng Pháp là gì?
"hình phạt" trong tiếng Pháp là punition (danh từ), sanction (danh từ), châtiment (danh từ).