Em tiếng Pháp là gì?
"em" trong tiếng Pháp là tu (đại từ), frangin (danh từ), junior (tính từ).
tu Đại từ
/ty/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn, mày, em, anh… (ngôi thứ hai số ít, cách xưng hô thân mật; lịch sự hoặc số nhiều dùng vous)
frangin Danh từ · giống đực
/fʁɑ̃.ʒɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh, em.
junior Tính từ
/ʒy.njɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ, em.
- Durand junior Đuy-răng em
frère Danh từ · giống đực
/fʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh; em trai.
- Mon frère est très important. Du moins il pense qu'il l'est. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
- Mon petit frère est intéressé par l'anglais et par la musique. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "em" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Em tiếng Pháp là gì?
"em" trong tiếng Pháp là tu (đại từ), frangin (danh từ), junior (tính từ).