puîné
/pɥi.ne/ giọng máy của trình duyệt
puîné nghĩa là em thứ, con thứ, em.
Nghĩa của puîné
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Em thứ.
- Frère puînéem trai
- Enfants puînéscon thứ
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Con thứ; em.
Dạng từ của puîné
| Số nhiều | puînés |
| Giống cái | puînée |
| Giống cái số nhiều | puînées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puîné
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cadet (born after a sibling); puisne
- Danh từ cadet (someone born after a sibling)
Câu hỏi thường gặp
puîné nghĩa là gì?
puîné (tính từ, danh từ) nghĩa là em thứ, con thứ, em.
puîné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puîné (giọng Pháp chuẩn): /pɥi.ne/.