pygargue
danh từ giống đực (m)
/pi.ɡaʁɡ/ giọng máy của trình duyệt
pygargue nghĩa là chim ó biển.
Nghĩa của pygargue
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim ó biển.
Dạng từ của pygargue
Đi với mạo từ: un pygargue · le pygargue
| Số nhiều | pygargues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea eagle
Câu hỏi thường gặp
pygargue nghĩa là gì?
pygargue (danh từ) nghĩa là chim ó biển.
pygargue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pygargue (giọng Pháp chuẩn): /pi.ɡaʁɡ/.
pygargue là giống đực hay giống cái?
pygargue là danh từ giống đực (dùng với un, le).