Dụng cụ tiếng Pháp là gì?
"dụng cụ" trong tiếng Pháp là outil (danh từ), matériel (danh từ), instrument (danh từ).
outil Danh từ · giống đực
/u.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ dùng, dụng cụ.
- Outils de maçon dụng cụ thợ nề
matériel Danh từ · giống đực
/ma.te.ʁjɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ dùng, dụng cụ, khí cụ.
- Matériel d'enseignement đồ dùng giảng dạy
instrument Danh từ · giống đực
/ɛ̃s.tʁy.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ.
- Instrument de travail dụng cụ làm việc
- Instrument d'optique dụng cụ quang học
engin Danh từ · giống đực
/ɑ̃.ʒɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ.
- Engin de guerre dụng cụ chiến tranh
- Engin nucléaire tên lửa hạt nhân
appareil Danh từ · giống đực
/a.pa.ʁɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ thể dục.
- Appareil de gymnastique dụng cụ thể dục
- Faire des exercices aux appareils tập thể dục dụng cụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dụng cụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dụng cụ tiếng Pháp là gì?
"dụng cụ" trong tiếng Pháp là outil (danh từ), matériel (danh từ), instrument (danh từ).