TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

engin

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ʒɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

engin nghĩa là dụng cụ.

Nghĩa của engin

Danh từ · giống đực

  1. Dụng cụ.
    • Engin de guerredụng cụ chiến tranh
    • Engin nucléairetên lửa hạt nhân
    • Engin de défensethiết bị phòng thủ, vũ khí phòng thủ
    • Engin offensifthiết bị tấn công, vũ khí tấn công
    • Engin de chasseđồ đi săn
    • Engin à courte portée/à moyenne portée/à grande portéetên lửa tầm ngắn/tầm trung/tầm xa

Dạng từ của engin

Đi với mạo từ: un engin · l'engin

Số nhiềuengins

Họ từ của engin

Cụm từ, thành ngữ với engin

  • engin air-air — tên lửa không đối không
  • engin air-sol — tên lửa không đối đất
  • engin sol-sol — tên lửa đất đối đất
  • engin spécial — tên lửa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any device, contraption or machinery, particularly a complex, dangerous or powerful one; a piece of military equipment; a piece of heavy machinery; any object whose name or function is unknown; a thingy; a gizmo

Câu hỏi thường gặp

engin nghĩa là gì?

engin (danh từ) nghĩa là dụng cụ.

engin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engin (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒɛ̃/.

engin là giống đực hay giống cái?

engin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.