ingénieur
/ɛ̃.ʒe.njœʁ/ giọng máy của trình duyệt
ingénieur nghĩa là kỹ sư.
Nghĩa của ingénieur
Danh từ · giống đực
- Kỹ sư.
Dạng từ của ingénieur
Đi với mạo từ: un ingénieur · l'ingénieur
| Số nhiều | ingénieurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingénieur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ engineer (person qualified or professionally engaged in engineering); conductor
Câu hỏi thường gặp
ingénieur nghĩa là gì?
ingénieur (danh từ) nghĩa là kỹ sư.
ingénieur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingénieur (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ʒe.njœʁ/.
ingénieur là giống đực hay giống cái?
ingénieur là danh từ giống đực (dùng với un, le).