ingénierie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.ʒe.ni.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
ingénierie nghĩa là Như engineering.
Nghĩa của ingénierie
Danh từ · giống cái
- Như engineering.
Dạng từ của ingénierie
Đi với mạo từ: une ingénierie · l'ingénierie
| Số nhiều | ingénieries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ engineering
Câu hỏi thường gặp
ingénierie nghĩa là gì?
ingénierie (danh từ) nghĩa là Như engineering.
ingénierie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingénierie (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ʒe.ni.ʁi/.
ingénierie là giống đực hay giống cái?
ingénierie là danh từ giống cái (dùng với une, la).