ingénieur-conseil
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.ʒe.njœʁ.kɔ̃.sɛj/ giọng máy của trình duyệt
ingénieur-conseil nghĩa là kỹ sư cố vấn.
Nghĩa của ingénieur-conseil
Danh từ · giống đực
- Kỹ sư cố vấn.
Dạng từ của ingénieur-conseil
Đi với mạo từ: un ingénieur-conseil · l'ingénieur-conseil
Câu hỏi thường gặp
ingénieur-conseil nghĩa là gì?
ingénieur-conseil (danh từ) nghĩa là kỹ sư cố vấn.
ingénieur-conseil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingénieur-conseil (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ʒe.njœʁ.kɔ̃.sɛj/.
ingénieur-conseil là giống đực hay giống cái?
ingénieur-conseil là danh từ giống đực (dùng với un, le).