conducteur
conducteur nghĩa là người lái xe, người điều khiển máy, chất dẫn, dẫn.
Nghĩa của conducteur
Danh từ · cả hai giống
- Người lái xe, người điều khiển máy.
- conducteur de travauxngười chỉ huy công trình
- Chất dẫn (điện, nhiệt).
Tính từ
- Dẫn, dẫn truyền.
- Fil conducteur(điện học) dây dẫn
- Tissu conducteur(thực vật học) mô dẫn
- Dẫn đạo.
- Principe conducteurnguyên tắc dẫn đạo
Dạng từ của conducteur
| Số nhiều | conducteurs |
| Giống cái | conductrice /kɔ̃.dyk.tʁis/ |
| Giống cái số nhiều | conductrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conducteur
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của conducteur
Câu ví dụ với conducteur
- Les conducteurs doivent porter leur ceinture. Những người lái xe phải thắt đai an toàn.Tatoeba #9880
- Tom est conducteur routier. Tom là tài xế xa tải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8648790
- L'eau est conductrice d'électricité. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4550332
- Si tu conduis de nuit, fais attention aux conducteurs ivres. Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3485497
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the driver of a vehicle or of a group of animated creatures; a conductor, substance which conducts; a cue sheet
Câu hỏi thường gặp
conducteur nghĩa là gì?
conducteur (danh từ, tính từ) nghĩa là người lái xe, người điều khiển máy, chất dẫn, dẫn.
conducteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conducteur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.dyk.tœʁ/.
conducteur là giống đực hay giống cái?
conducteur là danh từ cả hai giống.