conductibilité
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.dyk.ti.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
conductibilité nghĩa là tính dẫn.
Nghĩa của conductibilité
Danh từ · giống cái
- Tính dẫn (điện, nhiệt).
Dạng từ của conductibilité
Đi với mạo từ: une conductibilité · la conductibilité
| Số nhiều | conductibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conductibilité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conductivity
Câu hỏi thường gặp
conductibilité nghĩa là gì?
conductibilité (danh từ) nghĩa là tính dẫn.
conductibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conductibilité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.dyk.ti.bi.li.te/.
conductibilité là giống đực hay giống cái?
conductibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).