TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

englober

/ɑ̃.ɡlɔ.be/ giọng máy của trình duyệt

englober nghĩa là bao gồm, thâu tóm.

Nghĩa của englober

Ngoại động từ

  1. Bao gồm, thâu tóm.

Chia động từ englober

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: englobéHiện tại phân từ: englobant

Hiện tại présent

  • j'englobe
  • tu englobes
  • il/elle englobe
  • nous englobons
  • vous englobez
  • ils/elles englobent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai englobé
  • tu as englobé
  • il/elle a englobé
  • nous avons englobé
  • vous avez englobé
  • ils/elles ont englobé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'englobais
  • tu englobais
  • il/elle englobait
  • nous englobions
  • vous englobiez
  • ils/elles englobaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'engloberai
  • tu engloberas
  • il/elle englobera
  • nous engloberons
  • vous engloberez
  • ils/elles engloberont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'engloberais
  • tu engloberais
  • il/elle engloberait
  • nous engloberions
  • vous engloberiez
  • ils/elles engloberaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'englobe
  • que tu englobes
  • qu'il/elle englobe
  • que nous englobions
  • que vous englobiez
  • qu'ils/elles englobent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'englobai
  • tu englobas
  • il/elle engloba
  • nous englobâmes
  • vous englobâtes
  • ils/elles englobèrent

Mệnh lệnh impératif

  • englobe (tu)
  • englobons (nous)
  • englobez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với englober

Trái nghĩa

Câu ví dụ với englober

  • L'Angleterre proprement dite n'englobe pas le pays de Galles. Anh quốc thực tế là không tính luôn u (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1563250

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to include, to encompass

Câu hỏi thường gặp

englober nghĩa là gì?

englober (ngoại động từ) nghĩa là bao gồm, thâu tóm.

englober phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của englober (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡlɔ.be/.

Chia động từ englober ở thì hiện tại thế nào?

j'englobe, tu englobes, il/elle englobe, nous englobons, vous englobez, ils/elles englobent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.