TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

engloutir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ɡlu.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

engloutir nghĩa là nuốt ngấu nghiến, ngốn, nhận chìm, dìm ngập.

Nghĩa của engloutir

Ngoại động từ

  1. Nuốt ngấu nghiến, ngốn.
  2. Nhận chìm, dìm ngập.
  3. Nghĩa bóng Phung phá.
    • Engloutir sa fortunephung phá gia tài

Chia động từ engloutir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: engloutiHiện tại phân từ: engloutissant

Hiện tại présent

  • j'engloutis
  • tu engloutis
  • il/elle engloutit
  • nous engloutissons
  • vous engloutissez
  • ils/elles engloutissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai englouti
  • tu as englouti
  • il/elle a englouti
  • nous avons englouti
  • vous avez englouti
  • ils/elles ont englouti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'engloutissais
  • tu engloutissais
  • il/elle engloutissait
  • nous engloutissions
  • vous engloutissiez
  • ils/elles engloutissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'engloutirai
  • tu engloutiras
  • il/elle engloutira
  • nous engloutirons
  • vous engloutirez
  • ils/elles engloutiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'engloutirais
  • tu engloutirais
  • il/elle engloutirait
  • nous engloutirions
  • vous engloutiriez
  • ils/elles engloutiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'engloutisse
  • que tu engloutisses
  • qu'il/elle engloutisse
  • que nous engloutissions
  • que vous engloutissiez
  • qu'ils/elles engloutissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'engloutis
  • tu engloutis
  • il/elle engloutit
  • nous engloutîmes
  • vous engloutîtes
  • ils/elles engloutirent

Mệnh lệnh impératif

  • engloutis (tu)
  • engloutissons (nous)
  • engloutissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gulp; to swallow up

Câu hỏi thường gặp

engloutir nghĩa là gì?

engloutir (ngoại động từ) nghĩa là nuốt ngấu nghiến, ngốn, nhận chìm, dìm ngập.

engloutir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engloutir (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡlu.tiʁ/.

Chia động từ engloutir ở thì hiện tại thế nào?

j'engloutis, tu engloutis, il/elle engloutit, nous engloutissons, vous engloutissez, ils/elles engloutissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.