Chiều tiếng Pháp là gì?
"chiều" trong tiếng Pháp là direction (danh từ), dimension (danh từ), après-midi (danh từ).
direction Danh từ · giống cái
/di.ʁɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương, chiều, hướng.
- Direction de l'aiguille aimantée phương của kim nam châm
- Direction du vent chiều gió
dimension Danh từ · giống cái
/di.mɑ̃.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều, số chiều; thứ nguyên.
après-midi Danh từ · cả hai giống
/a.pʁɛ.mi.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều, buổi chiều.
- Voudrais-tu prendre le thé avec nous cette après-midi ? Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không?
- Voudrais-tu prendre le thé avec nous cet après-midi ? Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiều tiếng Pháp là gì?
"chiều" trong tiếng Pháp là direction (danh từ), dimension (danh từ), après-midi (danh từ).