soir
soir nghĩa là tối, chiều.
Nghĩa của soir
Danh từ · giống đực
- Tối.
- Classe du soirlớp học tối
- Chiều.
- Quatre heures du soirbốn giờ chiều
Dạng từ của soir
Đi với mạo từ: un soir · le soir
| Số nhiều | soirs |
Chia động từ soir
Hiện tại présent
- je sieds
- tu sieds
- il/elle sied
- nous seyons
- vous seyez
- ils/elles siéent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai sis
- tu as sis
- il/elle a sis
- nous avons sis
- vous avez sis
- ils/elles ont sis
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je seyais
- tu seyais
- il/elle seyait
- nous seyions
- vous seyiez
- ils/elles seyaient
Tương lai đơn futur simple
- je siérai
- tu siéras
- il/elle siéra
- nous siérons
- vous siérez
- ils/elles siéront
Điều kiện conditionnel présent
- je siérais
- tu siérais
- il/elle siérait
- nous siérions
- vous siériez
- ils/elles siéraient
Giả định subjonctif présent
- que je siée
- que tu siées
- qu'il/elle siée
- que nous -
- que vous -
- qu'ils/elles siéent
Quá khứ đơn passé simple
- je sis
- tu sis
- il/elle sit
- nous sîmes
- vous sîtes
- ils/elles sirent
Mệnh lệnh impératif
- sieds (tu)
- seyons (nous)
- seyez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soir
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với soir
Câu ví dụ với soir
- Je prends habituellement ma douche le soir. Tôi thường tắm vào buổi tối.Tatoeba #4019
- Il a promis de rentrer tôt ce soir. Anh ấy đã hẹn tối nay sẽ về sớm.Tatoeba #14493
- Vous pourrez le contacter chez lui ce soir. Chiều nay, ông có thể tiếp xúc với anh ấy.Tatoeba #335941
- Viendra-t-il ce soir ? Tối nay anh ấy có đến không?Tatoeba #1339163
- Je ne viendrai pas à la fête de fin d'année ce soir. Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay.Tatoeba #8108
- Ma sœur s'est fait voler son sac en rentrant chez elle hier soir. Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.Tatoeba #8262
- Ce soir, la lune est exceptionnellement belle. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #523347
- Peut-être nous verrons-nous de nouveau ce soir. Có lẽ tối nay chúng ta sẽ lại gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1065989
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evening
- Động từ post-1990 spelling of seoir
Câu hỏi thường gặp
soir nghĩa là gì?
soir (danh từ) nghĩa là tối, chiều.
soir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soir (giọng Pháp chuẩn): /swaʁ/.
soir là giống đực hay giống cái?
soir là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Chia động từ soir ở thì hiện tại thế nào?
je sieds, tu sieds, il/elle sied, nous seyons, vous seyez, ils/elles siéent.