TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soir

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/swaʁ/ giọng máy của trình duyệt

soir nghĩa là tối, chiều.

Nghĩa của soir

Danh từ · giống đực

  1. Tối.
    • Classe du soirlớp học tối
  2. Chiều.
    • Quatre heures du soirbốn giờ chiều

Dạng từ của soir

Đi với mạo từ: un soir · le soir

Số nhiềusoirs

Chia động từ soir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sisHiện tại phân từ: séant

Hiện tại présent

  • je sieds
  • tu sieds
  • il/elle sied
  • nous seyons
  • vous seyez
  • ils/elles siéent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sis
  • tu as sis
  • il/elle a sis
  • nous avons sis
  • vous avez sis
  • ils/elles ont sis

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je seyais
  • tu seyais
  • il/elle seyait
  • nous seyions
  • vous seyiez
  • ils/elles seyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je siérai
  • tu siéras
  • il/elle siéra
  • nous siérons
  • vous siérez
  • ils/elles siéront

Điều kiện conditionnel présent

  • je siérais
  • tu siérais
  • il/elle siérait
  • nous siérions
  • vous siériez
  • ils/elles siéraient

Giả định subjonctif présent

  • que je siée
  • que tu siées
  • qu'il/elle siée
  • que nous -
  • que vous -
  • qu'ils/elles siéent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sis
  • tu sis
  • il/elle sit
  • nous sîmes
  • vous sîtes
  • ils/elles sirent

Mệnh lệnh impératif

  • sieds (tu)
  • seyons (nous)
  • seyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soir

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với soir

  • à ce soir — đến tối nhé (sẽ gặp nhau)
  • du matin au soir — xem matin
  • du soir au matin — xem matin
  • le soir de la vie — cuộc đời lúc xế chiều tuổi già

Câu ví dụ với soir

  • Je prends habituellement ma douche le soir. Tôi thường tắm vào buổi tối.Tatoeba #4019
  • Il a promis de rentrer tôt ce soir. Anh ấy đã hẹn tối nay sẽ về sớm.Tatoeba #14493
  • Vous pourrez le contacter chez lui ce soir. Chiều nay, ông có thể tiếp xúc với anh ấy.Tatoeba #335941
  • Viendra-t-il ce soir ? Tối nay anh ấy có đến không?Tatoeba #1339163
  • Je ne viendrai pas à la fête de fin d'année ce soir. Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay.Tatoeba #8108
  • Ma sœur s'est fait voler son sac en rentrant chez elle hier soir. Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.Tatoeba #8262
  • Ce soir, la lune est exceptionnellement belle. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #523347
  • Peut-être nous verrons-nous de nouveau ce soir. Có lẽ tối nay chúng ta sẽ lại gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1065989

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ evening
  • Động từ post-1990 spelling of seoir

Câu hỏi thường gặp

soir nghĩa là gì?

soir (danh từ) nghĩa là tối, chiều.

soir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soir (giọng Pháp chuẩn): /swaʁ/.

soir là giống đực hay giống cái?

soir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ soir ở thì hiện tại thế nào?

je sieds, tu sieds, il/elle sied, nous seyons, vous seyez, ils/elles siéent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.