matin
matin nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa của matin
Danh từ · giống đực
- Buổi sáng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Le lendemain matin, nous étions très somnolents.Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.
- Il n'est jamais au bureau le matin.Ông ấy không bao giờ có mặt ở văn phòng buổi sáng.
Dạng từ của matin
Đi với mạo từ: un matin · le matin
| Số nhiều | matins |
Câu ví dụ với matin
- Le lendemain matin, nous étions très somnolents. Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.Tatoeba #3363681
- J'ai bon appétit ce matin. Sáng nay tôi ăn ngon miệng.Tatoeba #8492
- Il est huit heures du matin. Bây giờ là 8 giờ sáng.Tatoeba #129373
- Il n'est jamais au bureau le matin. Ông ấy không bao giờ có mặt ở văn phòng buổi sáng.Tatoeba #132005
- Ma mère se lève toujours tôt le matin. Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.Tatoeba #135042
- En fait, je n'ai rien mangé depuis ce matin. Trên thực tế tôi chưa ăn gì từ sáng nay.Tatoeba #128231
- Je travaille le matin. Tôi làm việc vào buổi sáng.Tatoeba #464072
- Je promène mon chien le long de la rivière chaque matin. Tôi dắt chó đi dạo dọc bờ sông vào mỗi buổi sáng.Tatoeba #127931
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morning
Câu hỏi thường gặp
matin nghĩa là gì?
matin (danh từ) nghĩa là buổi sáng.
matin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matin (giọng Pháp chuẩn): /ma.tɛ̃/.
matin là giống đực hay giống cái?
matin là danh từ giống đực (dùng với un, le).