matinal
matinal nghĩa là Xem matin.
Nghĩa của matinal
Tính từ
- xem matin — Buổi sáng.
- Gymnastique matinalethể dục buổi sáng
- Dậy sớm.
- Vous êtes bien matinal aujourd'hui!hôm nay anh dậy sớm nhỉ!
Dạng từ của matinal
| Số nhiều | matinaux |
| Giống cái | matinale |
| Giống cái số nhiều | matinales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matinal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của matinal
Cụm từ, thành ngữ với matinal
- à une heure matinale — lúc sáng sớm
Câu ví dụ với matinal
- Au loin, on peut voir le Mont Fuji dans le brouillard matinal. Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138708
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ morning; matinal; who gets up early, who is used to getting up early, who likes to get up early
Câu hỏi thường gặp
matinal nghĩa là gì?
matinal (tính từ) nghĩa là Xem matin.
matinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matinal (giọng Pháp chuẩn): /ma.ti.nal/.