TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

matinal

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.ti.nal/ giọng máy của trình duyệt

matinal nghĩa là dậy sớm.

Nghĩa của matinal

Tính từ

  1. xem matin — Buổi sáng.
    • Gymnastique matinalethể dục buổi sáng
  2. Dậy sớm.
    • Vous êtes bien matinal aujourd'hui!hôm nay anh dậy sớm nhỉ!

Dạng từ của matinal

Số nhiềumatinaux
Giống cáimatinale
Giống cái số nhiềumatinales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matinal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của matinal

Cụm từ, thành ngữ với matinal

  • à une heure matinale — lúc sáng sớm

Câu ví dụ với matinal

  • Au loin, on peut voir le Mont Fuji dans le brouillard matinal. Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138708

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ morning; matinal; who gets up early, who is used to getting up early, who likes to get up early

Câu hỏi thường gặp

matinal nghĩa là gì?

matinal (tính từ) nghĩa là dậy sớm.

matinal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matinal (giọng Pháp chuẩn): /ma.ti.nal/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.