TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

matinée

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ma.ti.ne/ giọng máy của trình duyệt

matinée nghĩa là buổi sáng.

Nghĩa của matinée

Danh từ · giống cái

  1. Buổi sáng (từ sớm đến trưa).
    • Dans la matinéetrong buổi sáng
  2. Cuộc vui buổi chiều.
    • Matinée musicalebuổi hòa nhạc chiều
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Áo mặc buổi sáng (của nữ).
    • faire la grasse matinéexem gras

Dạng từ của matinée

Đi với mạo từ: une matinée · la matinée

Số nhiềumatinées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matinée

Đồng nghĩa

Họ từ của matinée

Câu ví dụ với matinée

  • Tu as réfléchi sur ce problème toute la matinée. Prends une pause, va déjeuner. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #4021
  • Ah ! Quelle belle matinée ! Ah! Đúng là một buổi sáng đẹp trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10457817

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ morning (time between sunrise and noon); matinee (showing of a movie or performance before evening); matinee (women's dress)

Câu hỏi thường gặp

matinée nghĩa là gì?

matinée (danh từ) nghĩa là buổi sáng.

matinée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matinée (giọng Pháp chuẩn): /ma.ti.ne/.

matinée là giống đực hay giống cái?

matinée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.