matinée
matinée nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa của matinée
Danh từ · giống cái
- Buổi sáng (từ sớm đến trưa).
- Dans la matinéetrong buổi sáng
- Cuộc vui buổi chiều.
- Matinée musicalebuổi hòa nhạc chiều
- Từ cũ, nghĩa cũ Áo mặc buổi sáng (của nữ).
- faire la grasse matinéexem gras
Dạng từ của matinée
Đi với mạo từ: une matinée · la matinée
| Số nhiều | matinées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matinée
Đồng nghĩa
Họ từ của matinée
Câu ví dụ với matinée
- Tu as réfléchi sur ce problème toute la matinée. Prends une pause, va déjeuner. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #4021
- Ah ! Quelle belle matinée ! Ah! Đúng là một buổi sáng đẹp trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10457817
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morning (time between sunrise and noon); matinee (showing of a movie or performance before evening); matinee (women's dress)
Câu hỏi thường gặp
matinée nghĩa là gì?
matinée (danh từ) nghĩa là buổi sáng.
matinée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matinée (giọng Pháp chuẩn): /ma.ti.ne/.
matinée là giống đực hay giống cái?
matinée là danh từ giống cái (dùng với une, la).