TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

matinier

/matinje/ giọng máy của trình duyệt

matinier nghĩa là etoile matinière sao mai, gió núi ban đêm.

Nghĩa của matinier

Tính từ

  1. Etoile matinière (văn học) sao mai.

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng địa phương Gió núi ban đêm (vùng An-pơ).

Câu hỏi thường gặp

matinier nghĩa là gì?

matinier (tính từ, danh từ) nghĩa là etoile matinière sao mai, gió núi ban đêm.

matinier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matinier (giọng Pháp chuẩn): /matinje/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.