avant-midi
danh từ giống đực (m)
/a.vɑ̃.mi.di/ giọng máy của trình duyệt
avant-midi nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa của avant-midi
Danh từ · giống đực
- Buổi sáng.
Dạng từ của avant-midi
Đi với mạo từ: un avant-midi · l'avant-midi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avant-midi
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morning (time from sunrise to noon)
Câu hỏi thường gặp
avant-midi nghĩa là gì?
avant-midi (danh từ) nghĩa là buổi sáng.
avant-midi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avant-midi (giọng Pháp chuẩn): /a.vɑ̃.mi.di/.
avant-midi là giống đực hay giống cái?
avant-midi là danh từ giống đực (dùng với un, le).