avant-port
danh từ giống đực (m)
/a.vɑ̃.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
avant-port nghĩa là cảng ngoài.
Nghĩa của avant-port
Danh từ · giống đực
- Cảng ngoài.
Dạng từ của avant-port
Đi với mạo từ: un avant-port · l'avant-port
| Số nhiều | avant-ports |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outer harbour
Câu hỏi thường gặp
avant-port nghĩa là gì?
avant-port (danh từ) nghĩa là cảng ngoài.
avant-port phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avant-port (giọng Pháp chuẩn): /a.vɑ̃.pɔʁ/.
avant-port là giống đực hay giống cái?
avant-port là danh từ giống đực (dùng với un, le).