Bướng bỉnh tiếng Pháp là gì?
"bướng bỉnh" trong tiếng Pháp là têtu (tính từ), entêté (tính từ), obstiné (tính từ).
têtu Tính từ
/tɛ.ty/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bướng, bướng bỉnh.
- Enfant têtu đứa bé bướng bỉnh
entêté Tính từ
/ɑ̃.tɛ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh.
- Enfant entêté đứa bé bướng bỉnh
obstiné Tính từ
/ɔp.sti.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố; khăng khăng.
- Enfant obstiné đứa trẻ bướng bỉnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bướng bỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bướng bỉnh tiếng Pháp là gì?
"bướng bỉnh" trong tiếng Pháp là têtu (tính từ), entêté (tính từ), obstiné (tính từ).